| STT | Tên lô đất | Diện tích | Chủ hộ/nhóm | Sản phẩm | Tiêu chuẩn | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xì dầu 2S Đỗ đen - Ngưu bàng
|
1 ha | 1kg | Nguyễn Thanh Tuyền | Xì dầu 2S Đỗ đen - Ngưu bàng (20/11/2025) , Xì dầu 2S Đỗ đen - Ngưu bàng (20/10/2025) |
|
| 2 |
1: Trà hoa vàng Hakodae (Khu 1)
|
8 ha | 8Ha | Nguyễn Thanh Tuyền | Trà hoa vàng (01/01/2025) |
|
| 3 |
3.1: Trà hoa vàng Hakodae (Khu 3.1)
|
2 ha | 2Ha | Nguyễn Thanh Tuyền | Trà hoa vàng Hakodae (01/01/2025) |
|
| 4 |
Ngưu bàng 2024 - 2025
|
1 ha | 1Ha | Hoàng Văn Trãi | Ngưu Bàng (31/05/2025) |
|
| 5 |
Kim Ngân Hoa (Lonicera japonica Thunb)
|
1 ha | 1Ha | Nguyễn Thanh Tuyền | Kim Ngân Hoa (05/12/2024) |
|
Lô Cúc Vu (2025 - 2026) : Kiểm tra đồng ruộng
1 ngày trước
Trịnh Bình Nguyên
Lô 3.2 Trà hoa vàng Hakodae (khu 3.2) : Bón Thúc
28/03/2026 02:12:03
Trịnh Bình Nguyên
Lô Cúc Vu (2025 - 2026) : Xuống giống
16/03/2026 02:12:03
Trịnh Bình Nguyên
Lô Cúc Vu (2025 - 2026) : Làm đất
16/03/2026 02:12:03
Trịnh Bình Nguyên
Lô 3.2 Trà hoa vàng Hakodae (khu 3.2) : Phòng trừ sâu
14/03/2026 02:12:03
Trịnh Bình Nguyên
Lô Cúc Vu (2025 - 2026) : Thu hoạch
13/03/2026 02:12:03
Trịnh Bình Nguyên
Lô Cúc Vu (2025 - 2026) : Thu hoạch
08/03/2026 02:12:03
Trịnh Bình Nguyên
Lô 1: Trà hoa vàng Hakodae (Khu 1) : Phòng trừ sâu
07/03/2026 02:12:03
Trịnh Bình Nguyên
| STT | Tên lô đất | Diện tích | Chủ hộ/nhóm | Sản phẩm | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xì dầu 2S Đỗ đen - Ngưu bàng
|
1 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Xì dầu 2S Đỗ đen - Ngưu bàng (20/11/2025) , Xì dầu 2S Đỗ đen - Ngưu bàng (20/10/2025) |
|
| 2 |
1: Trà hoa vàng Hakodae (Khu 1)
|
8 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Trà hoa vàng (01/01/2025) |
|
| 3 |
3.1: Trà hoa vàng Hakodae (Khu 3.1)
|
2 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Trà hoa vàng Hakodae (01/01/2025) |
|
| 4 |
Ngưu bàng 2024 - 2025
|
1 m 2 | Hoàng Văn Trãi | Ngưu Bàng (31/05/2025) |
|
| 5 |
Kim Ngân Hoa (Lonicera japonica Thunb)
|
1 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Kim Ngân Hoa (05/12/2024) |
|
| 6 |
Khôi tía
|
1 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Khôi Tía |
|
| 7 |
Cúc Vu (2025 - 2026)
|
5000 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Cúc Vu (Helianthus tuberorus L.) (25/02/2026) |
|
| 8 |
Đỗ đen xanh lòng 2025
|
1 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Đỗ đen xanh lòng (08/03/2025) |
|
| 9 |
Cúc Đinh Hương, Hoàng Cúc (Cúc chi) 2025
|
5000 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Cúc chi (22/11/2025) |
|
| 10 |
Lô 2. Trà hoa vàng Hakodae (Khu 2)
|
1500 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Trà hoa vàng Hakodae (01/01/2027) |
|
| 11 |
3.2 Trà hoa vàng Hakodae (khu 3.2)
|
1 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Trà hoa vàng Hakodae (15/01/2026) |
|
| 12 |
Ngưu bàng 2025 - 2026
|
2 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Ngưu Bàng |
|
| 13 |
Đỗ Đen Xanh Lòng 2026
|
800 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Đỗ đen xanh lòng (02/06/2026) |
|
| 14 |
Cúc Chi
|
500 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Cúc chi (03/11/2026) |
|
| 15 |
Nhân Trần
|
5000 m 2 | Nguyễn Thanh Tuyền | Nhân Trần (Adenosma glutinosum) (03/08/2026) |
|
| STT | Vật tư | Nhà sản xuất | Công dụng | Liều lượng | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân bón Lucavi (Dạng phân viên) | Tiếp tục nhập phân bón Lucavi để bón cho Trà Hoa vàng. Đây là loại phân viên mới, cô đặc từ dạng dung dịch để tiện công vận chuyển lên đồi cao. | Cho cây Trà hoa vàng lâu lăm: Giai đoạn kiến thiết 3 - 4 tấn/ha/năm Giai đoạn kinh doanh 4 - 5 tấn/ha/năm cho 3 - 4 đợt/năm trước khi hoa nở rộ, đậu quả, nuôi quả và cho thu hoạch | Phân bón | |
| 2 | Chế phẩm sinh học Anisaf 01 | Công ty cổ phần Hoàng Giang FARRMA | Dịch chiết xuất từ các cây thảo dược như: Bồ kết, Hy thiêm, Đơn buốt, Cúc liên chi dại, Phytoalexin từ thực vật. Anisaf SH01 có tác dụng phòng ngừa và tiêu diệt cách loại sâu ăn miệng như sâu xanh, sâu tơ, sâu róm, bọ có cánh, có tác dụng khi tiếp xúc trực tiếp và có tác dụng xua đuổi. Thông qua con đường phun trực tiếp lên cây, tưới gốc, phun môi trường quanh tán cây. | Pha tỉ lệ 200ml mỗi loại chế phẩm /20 lít nước. | Chế phẩm sinh học |
| 3 | Phân chuồng ủ hoai mục | Phân được ủ từ hỗn hợp phân gia cầm theo phương pháp truyền thống (sử dụng vôi bột), trong phân có chứa các chất dinh dưỡng như: nito amoni với đặc tính dễ hòa tan trong nước, photphat hòa tan và muối kali. Phân chuồng hữu cơ có tác dụng cải thiện đất trồng, thúc đẩy sự phát triển của vi sinh vật có lợi trong đất, thúc đẩy sự phát triển của cây, cung cấp các chất khoáng đa lượng, trung lượng và vi lượng, ... đồng thời thân thiện với môi trường. | Sử dụng để bón lót trước khi gieo trồng và bón thúc trước khi cây sinh trưởng sớm trước khi cây sinh trưởng mạnh hoặc trước khi cây ra hoa (với các cây lâu năm). Cách bón: rải đều trên mặt đất hoặc bón theo hàng với cây trồng ngắn ngày và theo hốc với cây trồng lâu năm. Liều lượng: trung bình của phân chuồng ủ hoai từ 500 kg - 5 tấn/ha. | Phân bón | |
| 4 | Phân bón Lucavi (Dạng dung dịch) | - Phát chồi mạnh - Nảy lộc nhanh - Cải tạo và phục hồi sức sản xuất của đất - Phục hồi cây sau thu hoạch | Lượng bón: • Cây nhỏ: tưới 100ml dung dịch phân bón • Cây nhỡ: tưới 150ml dung dịch phân bón • Cây hình thành nụ hoa: tưới 200ml dung dịch phân bón Cách bón: Tưới gốc dung dịch phân bón đậm đặc, sau đó tưới nước để phân ngấm dần vào đất. | Phân bón | |
| 5 | Chế phẩm sinh học Anisaf 02 | Công ty cổ phần Hoàng Giang FARRMA | Dịch chiết xuất từ các cây thảo dược như: Bồ kết, Hy thiêm, Đơn buốt, Cúc liên chi dại, Phytoalexin từ thực vật. Anisaf SH02 - có tác dụng phòng ngừa và hỗ trợ điều trị các bệnh ở cây trồng do nấm như: thán thư, gỉ sắt, đốm đen, đốm nâu, thối nhũn, vàng lá thối rễ ... Thông qua con đường phun trực tiếp lên cây, tưới gốc, phun môi trường quanh tán cây. | Pha tỉ lệ 200ml mỗi loại chế phẩm /20 lít nước. | Chế phẩm sinh học |
| 6 | Chế phẩm sinh học Anisaf 03 | Công ty cổ phần Hoàng Giang FARRMA | Dịch chiết xuất từ các cây thảo dược như: Bồ kết, Hy thiêm, Đơn buốt, Cúc liên chi dại, Phytoalexin từ thực vật. Anisaf SH03 - có tác dụng phòng phòng bệnh do virus cho cây trồng: quả bị biến dạng/lá bị khảm - xoăn lá/ vàng lá cam, sưng cành táo/đốm vàng lùn, khảm lùn, xoắn lá, sọc vằn lá trên cây Ngô, xoắn lùn trên cây Bông Vải, khảm vỏ trên cây đậu tương, ... Thông qua con đường phun trực tiếp lên cây, tưới gốc, phun môi trường quanh tán cây. | Pha tỉ lệ 200ml mỗi loại chế phẩm /20 lít nước. | Chế phẩm sinh học |
| STT | Chủ hộ | Địa chỉ |
|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thanh Tuyền | Thôn Phúc Xuân - Xã Bắc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội |
| 2 | Hoàng Văn Trãi | Thôn Xuân Lai - xã Xuân Thu - huyện Sóc Sơn - Hà Nội |
| 3 | Trịnh Bình Nguyên | Phúc Xuân, Bắc Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội |
Quản lý : Nguyễn Thanh Tuyền
Điện thoại : 094 202 6363
Email : [email protected]
Địa chỉ : Thôn Phúc Xuân - Xã Bắc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội - Sóc Sơn - Hà Nội